This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Chủ Nhật, 29 tháng 1, 2023

Bài 10-Tin học 7

Thứ Hai, 19 tháng 12, 2022

DE CUONG TIN HỌC 7

Thứ Sáu, 16 tháng 12, 2022

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 6 CUỐI HỌC KỲ 1

Thứ Hai, 12 tháng 12, 2022

linh tải bài tập

Chủ Nhật, 13 tháng 11, 2022

THẢO LUẬN NHÓM

Thứ Hai, 1 tháng 8, 2022

Bài tập Excel

Thứ Hai, 25 tháng 7, 2022

HÀM TRONG EXCEL - #2

 



6/  HÀM IF LỒNG NHAU

=IF(BTĐK1,GT1,IF(BTĐK2,GT2,IF(BTĐK3,GT3,...,IF(BTĐKn-1,GTn-1,GTn)))...)

-Nếu biểu thức điều kiện 1 đúng trả về gt1 (giá trị 1), không xét các biểu thức còn lại. Nếu biểu thức điều kiện 1 sai thì xét biểu thức điều kiện 2, nếu biểu thức điều kiện 2 đúng trả về gt2, không xét các biểu thức còn lại, v.v..., nếu tất cả các biểu thức điều kiện đều sai trả về giá trị n (gtn)

Ví dụ làm ý 1 (hình trên)

=IF(B2="Sầu riêng",45000,IF(B2="Mít",15000,IF(B2="Táo",20000,30000)))

7/COUNT: đếm số ô chứa giá trị là số.trong một vùng của bảng tính

= COUNT(vùng)

Vùng : vùng của bảng tính chứa giá trị bất kỳ nhưng hàm chỉ đếm những ô chứa giá trị số.

 8/ COUNTA : đếm số ô chứa giá trị khác rỗng. trong một vùng của bảng tính

= COUNTA(vùng)

Vùng: địa chỉ vùng trong bảng tính cần đếm.

Chú ý : ô rỗng là những ô không chứa một giá trị nào.

9/ COUNTBLANK : đếm số ô chứa giá trị rỗng. trong một vùng của bảng tính

= COUNTBLANK(vùng)

 Vùng: là một vùng trong bảng tính cần đếm.

10/ COUNIF : đếm số ô chứa giá trị trong vùng thỏa mãn điều kiện 

= COUNTA(vùng, điều kiện)

Vùng: địa chỉ vùng trong bảng tính cần đếm.

Ví dụ:





11/ Và (and)

=and(bđkt1,btđk2,..)

Kết quả:

=true (đúng) khi tất cả các btđk đúng

=false (sai) khi chỉ 1 btđk sai

12/ hoặc (or)

=or(bđkt1,btđk2,..)

Kết quả:

=true khi chỉ 1 btđk đúng

=false khi tất cả btđk sai

13/ lấy phần nguyên của số (int)

=int(số)

Số có thể là một biểu thức

ví dụ:

=int(7/3)=2

=int(7.9)=7

14/ lấy phần dư

=mod(số bị chia, số chia)

ví dụ:

=mod(7,3)=1




Thứ Sáu, 29 tháng 1, 2021

Bài tập xâu 2

 Bài 1:

Một mật khẩu được coi là an toàn nếu nó đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

-Độ dài mật khẩu ít nhất 8 ký tự;

-Mật khẩu chứa ít nhất một ký tự in hoa

-Mật khẩu chứa ít nhất một ký tự thường

-Mật khẩu chứa ít nhất một chữ số.

-Mật khẩu chứa ít nhất một kí tự đặc biệt (!; @; #;$;&)

Bạn được cấp một mật khẩu. Hãy cho biết mật khẩu đó có an toàn không?

Input: Dòng đầu tiên chứa một chuỗi ký tự không trống (tối đa 100 ký tự).

Output: In Yes nếu mật khẩu an toàn, in No nếu ngược lại

input

output

Hai@12

No

Haiphong@12

Yes

Bài 2: Tý đã nháy vào một liên kết lạ trong thư gửi đến tài khoản Email của cậu ấy. Ngay lập tức toàn bộ các file văn bản trong máy tính của Tý đều chỉ có duy nhất một nội dung "Covid 19”. Tý biết ngay rằng mình đã bị nhiễm loại virus mã hóa thông tin. Ngày hôm sau Tý nhận được từ kẻ tấn công một file văn bản kỳ lạ gồm 11 dòng có nội dung như sau:

-Dòng 1 chứa một mã nhị phân có độ dài 80 ký tự.

-10 dòng tiếp theo mỗi dòng chứa một mã nhị phân khác nhau có độ dài 10 ký tự.

Chú ý: Các mã nhị phân chỉ gồm số 0 và 1

Sau một tuần nghiên cứu Tý đã phát hiện ra rằng mã nhị phân ở dòng 1 thực sự là mật mã để khôi phục dữ liệu về ban đầu. Mỗi nhóm 10 ký tự tương ứng với các số từ 0 đến 9. Như vậy mật mã khôi phục dữ liệu gồm 8 chữ số ở hệ thập phân. Hãy giúp Tý tìm mật mã.

Input: Gồm 11 dòng.

-Dòng đầu tiên chứa mã nhị phân có độ dài 80 ký tự

-10 dòng tiếp theo mỗi dòng chứa các mã nhị khác nhau có độ dài 10 ký tự

Output: In một dòng chứa 8 ký tự là mật mã cần tìm.

input

output

01001100100101100000010110001001011001000101100110010110100001011010100101101100
0100110000
0100110010
0101100000
0101100010
0101100100
0101100110
0101101000
0101101010
0101101100
0101101110

12345678

Bài 3:

Cho một xâu chỉ bao gồm:

-chữ cái viết hoa và viết thường tiếng Anh

-ký hiệu gạch dưới (chúng được sử dụng làm dấu phân cách giữa các từ)

-dấu ngoặc đơn (cả mở và đóng).

Đảm bảo rằng mỗi dấu ngoặc mở có một dấu ngoặc đóng tiếp theo. Tương tự, mỗi dấu ngoặc đóng có một dấu ngoặc mở trước phù hợp với nó. Không có cặp ngoặc đơn lồng vào nhau.

Yêu cầu:

-Tìm độ dài của từ dài nhất bên ngoài dấu ngoặc đơn (in số 0 nếu không có từ nào bên ngoài dấu ngoặc đơn)

-Số lượng từ bên trong dấu ngoặc đơn (in ra số 0, nếu không có từ nào bên trong dấu ngoặc đơn).

Input: Gồm một dòng

-ghi một xâu có độ dài không quá 1000 kí tự

Output: Gồm hai dòng

-Dòng 1: In ra độ dài của từ dài nhất bên ngoài dấu ngoặc đơn (in số 0, nếu không có từ nào bên ngoài dấu ngoặc đơn).

-Dòng 2: In ra số lượng từ bên trong dấu ngoặc đơn (in ra số 0, nếu không có từ nào bên trong dấu ngoặc đơn).

input

output

_Chuc_mung_nam_moi_2021_(Tan_Suu)_hanh_phuc

4

2

rqq*or*uwe**

Thứ Ba, 19 tháng 1, 2021

Bài tập nhập môn chủ đề xâu kí tự

Bài 1: Cho xâu A gồm n kí tự chỉ chứa kí tự in hoa là A hoặc B. Hãy viết chương trình thực hiện yêu cầu sau:

-Nếu số kí tự A nhiều hơn số kí tự B thì in A

-Nếu số kí tự A ít hơn số kí tự B thì in B

-Nếu số kí tự A bằng số kí tự B thì in AB

input

output

Giải thích

AAAABA

A

 

ABAABB

AB

 

ABABBBA

B

 

Bài 2: Cho xâu A gồm các kí tự tiếng Anh viết thường hoặc viết hoa. Hãy viết chương trình thực hiện yêu cầu sau:

Nếu số kí tự thường ≥ số kí tự in hoa thì chuyển toàn bộ xâu A thành chữ thường ngược lại chuyển toàn bộ xâu A thành chữ in hoa

 Input: gồm một dòng ghi một xâu không quá 100 kí tự

Output: xâu A sau khi đã chuyển

 

input

output

Giải thích

NgoQUyen

ngoquyen

 

AbCd

abcd

 

ABCd

ABCD

 

 

 

Bài 3: Cho 2 xâu A và B có độ dài bằng nhau. Mỗi xâu gồm các kí tự tiếng Anh viết hoa hoặc viết thường. Hãy viết chương trình so sánh hai xâu về mặt từ vựng theo từ điển
Input: gồm hai dòng. Mỗi dòng ghi một xâu không quá 100 kí tự

Output: Ghi 1 nếu xâu A lớn hơn xâu B, ghi -1 nếu xâu A nhỏ hơn xâu B, ghi 0 nếu hai xâu bằng nhau

Chú ý: Cùng một kí tự tiếng Anh thì không phân biệt chữ hoa và chữ thường (A giống a)

 

input

output

aaaa
aaaA

0

abs
Abz

-1

abcdefg
AbCdEfF

1

Bài 4. Bờm rất thích số 9. Bờm gọi một số là đẹp nếu đúng hơn một nửa chữ số trong số đó là 9. Ví dụ: 99988, 9899 là các số đẹp, và 8979, 97779 thì không. Bờm có thể xóa một số chữ số khỏi số ban đầu để được số đẹp. Bờm muốn số chữ số bị xóa là ít nhất. Hãy viết chương trình cho biết số lượng chữ số tối thiểu cần xóa để số ban đầu thành số đẹp

Input: một dòng chứa một số nguyên dương (tối đa 50 chữ số).  Trong đó có ít nhất một chữ số 9

Output: In một số nguyên duy nhất số kí tự tối thiểu cần xóa Qqry*

input

output

979998

0

8988889

4

 

Bài 5: Cho xâu A gồm các kí tự tiếng Anh viết thường. Hãy viết chương trình cho biết trong xâu A có bao nhiêu kí tự khác nhau

Input: gồm một dòng ghi một xâu không quá 100 kí tự

Output: số lượng kí tự khác nhau

 

input

output

Giải thích

wjmzbmr

6

w, j, m, z, b, r

 

Bài 6: Cho xâu S gồm cả chữ cái tiếng Anh và các chữ số. Hãy viết chương trình tính tổng các số trong xâu

Input: Một xâu s dài không quá 255 kí tự

Output: Tổng các số trong xâu

input

output

Giải thích

A12b8t9B71

28

1+2+8+9+7+1=28

 

Bài 7: Cho xâu S gồm cả chữ cái tiếng Anh và các chữ số. Hãy viết chương trình tính tổng các số trong xâu

Input: Một xâu s dài không quá 255 kí tự

Output: Tổng các số trong xâu

input

output

Giải thích

A12b8t9B71

100

12+8+9+71=100