Chủ Nhật, 29 tháng 1, 2023
Thứ Hai, 19 tháng 12, 2022
Thứ Sáu, 16 tháng 12, 2022
Thứ Hai, 12 tháng 12, 2022
Chủ Nhật, 13 tháng 11, 2022
Thứ Hai, 1 tháng 8, 2022
Thứ Hai, 25 tháng 7, 2022
HÀM TRONG EXCEL - #2
6/ HÀM IF LỒNG NHAU
=IF(BTĐK1,GT1,IF(BTĐK2,GT2,IF(BTĐK3,GT3,...,IF(BTĐKn-1,GTn-1,GTn)))...)
-Nếu biểu thức điều kiện 1 đúng trả về gt1 (giá trị 1), không
xét các biểu thức còn lại. Nếu biểu thức điều kiện 1 sai thì xét biểu thức điều
kiện 2, nếu biểu thức điều kiện 2 đúng trả về gt2, không xét các biểu thức còn
lại, v.v..., nếu tất cả các biểu thức điều kiện đều sai trả về giá trị n (gtn)
Ví dụ làm ý 1 (hình trên)
=IF(B2="Sầu
riêng",45000,IF(B2="Mít",15000,IF(B2="Táo",20000,30000)))
7/COUNT: đếm số ô chứa giá trị là số.trong một vùng của bảng tính
= COUNT(vùng)
Vùng
: vùng của bảng tính chứa giá trị bất kỳ nhưng hàm chỉ đếm những ô
chứa giá trị số.
= COUNTA(vùng)
Vùng:
địa chỉ vùng trong bảng tính cần
đếm.
Chú ý : ô rỗng là những ô không chứa một giá trị nào.
9/
COUNTBLANK : đếm số ô chứa giá
trị rỗng. trong một vùng của bảng tính
= COUNTBLANK(vùng)
Vùng: là một vùng trong bảng tính cần đếm.
10/
COUNIF : đếm số ô chứa giá trị trong vùng t
= COUNTA(vùng, điều kiện)
Vùng:
địa chỉ vùng trong bảng tính cần
đếm.
Ví dụ:
11/ Và (and)
=and(bđkt1,btđk2,..)
Kết quả:
=true (đúng)
khi tất cả các btđk đúng
=false (sai)
khi chỉ 1 btđk sai
12/ hoặc
(or)
=or(bđkt1,btđk2,..)
Kết quả:
=true khi chỉ
1 btđk đúng
=false khi tất
cả btđk sai
13/ lấy phần
nguyên của số (int)
=int(số)
Số có thể là
một biểu thức
ví dụ:
=int(7/3)=2
=int(7.9)=7
14/ lấy phần
dư
=mod(số bị
chia, số chia)
ví dụ:
=mod(7,3)=1
Thứ Sáu, 29 tháng 1, 2021
Bài tập xâu 2
Bài 1:
Một mật khẩu được coi là an
toàn nếu nó đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
-Độ dài mật khẩu ít nhất 8
ký tự;
-Mật khẩu chứa ít nhất một ký
tự in hoa
-Mật khẩu chứa ít nhất một ký
tự thường
-Mật khẩu chứa ít nhất một
chữ số.
-Mật khẩu chứa ít nhất một
kí tự đặc biệt (!; @; #;$;&)
Bạn được cấp một mật khẩu. Hãy
cho biết mật khẩu đó có an toàn không?
Input: Dòng đầu tiên chứa
một chuỗi ký tự không trống (tối đa 100 ký tự).
Output: In Yes nếu mật khẩu
an toàn, in No nếu ngược lại
|
input |
output |
|
Hai@12 |
No |
|
Haiphong@12 |
Yes |
Bài 2: Tý đã nháy vào một
liên kết lạ trong thư gửi đến tài khoản Email của cậu ấy. Ngay lập tức toàn bộ
các file văn bản trong máy tính của Tý đều chỉ có duy nhất một nội dung
"Covid 19”. Tý biết ngay rằng mình đã bị nhiễm loại virus mã hóa thông
tin. Ngày hôm sau Tý nhận được từ kẻ tấn công một file văn bản kỳ lạ gồm 11
dòng có nội dung như sau:
-Dòng 1 chứa một mã nhị
phân có độ dài 80 ký tự.
-10 dòng tiếp theo mỗi dòng
chứa một mã nhị phân khác nhau có độ dài 10 ký tự.
Chú ý: Các mã nhị phân chỉ
gồm số 0 và 1
Sau một tuần nghiên cứu Tý
đã phát hiện ra rằng mã nhị phân ở dòng 1 thực sự là mật mã để khôi phục dữ
liệu về ban đầu. Mỗi nhóm 10 ký tự tương ứng với các số từ 0 đến 9. Như
vậy mật mã khôi phục dữ liệu gồm 8 chữ số ở hệ thập phân. Hãy giúp Tý tìm mật mã.
Input: Gồm
11 dòng.
-Dòng đầu tiên chứa mã nhị phân có độ dài 80 ký tự
-10 dòng tiếp theo mỗi dòng chứa các
mã nhị khác nhau có độ dài 10 ký tự
Output: In một dòng chứa 8
ký tự là mật mã cần tìm.
|
input |
output |
|
01001100100101100000010110001001011001000101100110010110100001011010100101101100 |
12345678 |
Bài 3:
Cho
một xâu chỉ bao gồm:
-chữ
cái viết hoa và viết thường tiếng Anh
-ký
hiệu gạch dưới (chúng được sử dụng làm dấu phân cách giữa các từ)
-dấu
ngoặc đơn (cả mở và đóng).
Đảm
bảo rằng mỗi dấu ngoặc mở có một dấu ngoặc đóng tiếp theo. Tương tự, mỗi dấu
ngoặc đóng có một dấu ngoặc mở trước phù hợp với nó. Không có cặp ngoặc đơn lồng
vào nhau.
Yêu
cầu:
-Tìm
độ dài của từ dài nhất bên ngoài dấu ngoặc đơn (in số 0 nếu không có từ nào bên
ngoài dấu ngoặc đơn)
-Số
lượng từ bên trong dấu ngoặc đơn (in ra số 0, nếu không có từ nào bên trong dấu
ngoặc đơn).
Input: Gồm một dòng
-ghi một xâu có độ dài không quá 1000 kí tự
Output:
Gồm hai dòng
-Dòng
1: In ra độ dài của từ dài nhất bên ngoài dấu ngoặc đơn (in số 0, nếu không có
từ nào bên ngoài dấu ngoặc đơn).
-Dòng
2: In ra số lượng từ bên trong dấu ngoặc đơn (in ra số 0, nếu không có từ nào
bên trong dấu ngoặc đơn).
|
input |
output |
|
_Chuc_mung_nam_moi_2021_(Tan_Suu)_hanh_phuc |
4 2 |
rqq*or*uwe**
Thứ Ba, 19 tháng 1, 2021
Bài tập nhập môn chủ đề xâu kí tự
Bài 1: Cho xâu A gồm n
kí tự chỉ chứa kí tự in hoa là A hoặc B. Hãy viết chương trình thực hiện yêu
cầu sau:
-Nếu số kí tự A nhiều hơn số kí tự B thì in A
-Nếu số kí tự A ít hơn số kí tự B thì in B
-Nếu số kí tự A bằng số kí tự B thì in AB
|
input |
output |
Giải thích |
|
AAAABA |
A |
|
|
ABAABB |
AB |
|
|
ABABBBA |
B |
|
Bài 2: Cho xâu A gồm các kí tự tiếng Anh viết thường hoặc viết
hoa. Hãy viết chương trình thực hiện yêu cầu sau:
Nếu số kí tự thường ≥ số
kí tự in hoa thì chuyển toàn bộ xâu A thành chữ thường ngược lại chuyển toàn bộ
xâu A thành chữ in hoa
Input: gồm một
dòng ghi một xâu không quá 100 kí tự
Output: xâu A sau khi đã
chuyển
|
input |
output |
Giải thích |
|
NgoQUyen |
ngoquyen |
|
|
AbCd |
abcd |
|
|
ABCd |
ABCD |
|
Bài 3:
Cho 2 xâu A và B có độ dài bằng nhau. Mỗi xâu gồm các kí tự tiếng Anh viết hoa
hoặc viết thường. Hãy viết chương trình so sánh hai xâu về mặt từ vựng theo từ
điển
Input: gồm hai dòng. Mỗi
dòng ghi một xâu không quá 100 kí tự
Output: Ghi 1 nếu xâu A
lớn hơn xâu B, ghi -1 nếu xâu A nhỏ hơn xâu B, ghi 0 nếu hai xâu bằng nhau
Chú ý: Cùng một kí tự
tiếng Anh thì không phân biệt chữ hoa và chữ thường (A giống a)
|
input |
output |
|
aaaa |
0 |
|
abs |
-1 |
|
abcdefg |
1 |
Bài 4. Bờm rất thích số
9. Bờm gọi một số là đẹp nếu đúng hơn một nửa chữ số trong số đó là
9. Ví dụ: 99988, 9899 là các số đẹp, và 8979, 97779 thì không. Bờm có thể xóa
một số chữ số khỏi số ban đầu để được số đẹp. Bờm muốn số chữ số bị xóa là ít
nhất. Hãy viết chương trình cho biết số lượng chữ số tối thiểu cần xóa để số
ban đầu thành số đẹp
Input: một dòng chứa một
số nguyên dương (tối đa 50 chữ số). Trong đó có ít nhất một chữ số 9
Output: In một số nguyên
duy nhất số kí tự tối thiểu cần xóa Qqry*
|
input |
output |
|
979998 |
0 |
|
8988889 |
4 |
Bài 5: Cho xâu A gồm các kí tự tiếng Anh viết thường. Hãy viết
chương trình cho biết trong xâu A có bao nhiêu kí tự khác nhau
Input: gồm một dòng ghi
một xâu không quá 100 kí tự
Output: số lượng kí tự
khác nhau
|
input |
output |
Giải thích |
|
wjmzbmr |
6 |
w, j, m, z, b, r |
Bài 6: Cho xâu S gồm cả
chữ cái tiếng Anh và các chữ số. Hãy viết chương trình tính tổng các số trong
xâu
Input: Một xâu s dài
không quá 255 kí tự
Output: Tổng các số
trong xâu
|
input |
output |
Giải thích |
|
A12b8t9B71 |
28 |
1+2+8+9+7+1=28 |
Bài 7: Cho xâu S gồm cả
chữ cái tiếng Anh và các chữ số. Hãy viết chương trình tính tổng các số trong
xâu
Input: Một xâu s dài
không quá 255 kí tự
Output: Tổng các số
trong xâu
|
input |
output |
Giải thích |
|
A12b8t9B71 |
100 |
12+8+9+71=100 |










